Nha Khoa Đăng Lưu Có Tốt Không? Đánh Giá Dịch Vụ Và Chất Lượng

Nha Khoa Đăng Lưu là một trong những hệ thống nha khoa uy tín và nổi tiếng tại TP. Hồ Chí Minh, thu hút được sự tin tưởng của nhiều khách hàng nhờ vào dịch vụ chất lượng cao và đội ngũ bác sĩ chuyên nghiệp. Tuy nhiên, vẫn có rất nhiều khách hàng thắc mắc rằng liệu nha khoa Đăng Lưu có tốt không? Trong bài viết này, chúng tôi sẽ cung cấp những đánh giá chi tiết về phòng khám này, từ dịch vụ khám chữa bệnh, trang thiết bị, đội ngũ bác sĩ đến nhất.

Giới thiệu tổng quan về nha khoa Đăng Lưu

Nha Khoa Đăng Lưu được thành lập vào năm 2005, chuyên cung cấp các dịch vụ nha khoa cao cấp, đặc biệt là trong lĩnh vực niềng răng – chỉnh nha.

Trải qua hơn 19 năm hình thành và phát triển, Nha Khoa Đăng Lưu đã khẳng định được vị thế là một trong những nha khoa uy tín hàng đầu tại Việt Nam, với đội ngũ bác sĩ giàu kinh nghiệm, trang thiết bị hiện đại và chất lượng dịch vụ được đánh giá cao.

Dưới đây là một số mốc thời gian quan trọng trong lịch sử hình thành và phát triển của Nha Khoa Đăng Lưu:

  • Năm 2005: Nha Khoa Đăng Lưu được thành lập với cơ sở đầu tiên tại 1256 Võ Văn Kiệt, Phường 16, Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh.
  • Năm 2010: Mở rộng thêm chi nhánh tại 454 Sư Vạn Hạnh, Phường 12, Quận 10, TP. Hồ Chí Minh.
  • Năm 2016: Khai trương Phòng khám Răng Hàm Mặt Sài Gòn tại 1256 – 1258 Võ Văn Kiệt, Phường 16, Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh với diện tích 1400m2, cung cấp đa dạng các dịch vụ khám chữa răng tổng quát, phục hình răng cao cấp.
  • Năm 2020: Nhận được chứng nhận ISO 9001:2015 về hệ thống quản lý chất lượng.
Phòng khám được thành lập vào năm 2005
Phòng khám được thành lập vào năm 2005

Thông tin liên hệ

Danh sách cơ sở:

  • CS1: 34 Phan Đăng Lưu, Phường 6, Quận Bình Thạnh.
  • CS2: 189 Phan Đăng Lưu, Phường 1, Quận Phú Nhuận.
  • CS3: 983 Trần Hưng Đạo, Phường 5, Quận 5.
  • CS4: 1258 Võ Văn Kiệt, Phường 10, Quận 5.
  • CS5: 540 Trần Hưng Đạo, Phường 2, Quận 5.
  • CS6: 148 Đề Thám, Phường Cầu Ông Lãnh, Quận 1.
  • CS7: 538 Trần Hưng Đạo, Phường 2, Quận 5(CN Dalusd).
  • CS8: 367-367A Phan Đình Phùng, Phường 15, Quận Phú Nhuận.
  • CS9: 61 Trần Quốc Tuấn, Phường 1, Quận Gò Vấp.
  • CS10: 2 Đường A4, Phường 12, Quận Tân Bình.
  • CS11: 139 Bờ Bao Tân Thắng, Phường Sơn Kỳ, Quận Tân Phú.
  • CS12: 877 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, Thủ Đức.
  • CS13: 149A Linh Đông, Phường Linh Đông, Thủ Đức.
  • CS14: 46 Võ Văn Kiệt, Phường An Hòa, Quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.
  • CS15: 81 Phan Đình Phùng, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.
  • CS16: 140 đường 3 Tháng 2, Phường Xuân Khánh, Quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.
  • CS17: 118B Nguyễn Văn Giác, Phường 3, TP. Mỹ Tho.

Bạn có thể tham khảo thêm thông tin về Nha Khoa Đăng Lưu tại:

  • Thời gian làm việc: 8:00 – 20:00.
  • Website: https://nhakhoadangluu.com.vn/
  • Facebook: https://www.facebook.com/nhakhoadangluu2/?locale=vi_VN

Dịch vụ của nha khoa

Nha khoa Đăng Lưu là địa chỉ chăm sóc sức khỏe răng miệng lớn với rất nhiều các dịch vụ nha khoa từ đơn giản đến phức tạp:

  • Các dịch vụ lấy cao, làm trắng răng.
  • Điều trị tủy răng.
  • Niềng răng kim loại, niềng răng Invisalign.
  • Làm hàm tháo lắp.
  • Bọc răng sứ thẩm mỹ.
  • Nắn chỉnh răng.
  • Chữa bệnh nha chu.
  • Các dịch vụ nhổ răng: răng sữa, răng sâu, răng khôn…
  • Trám răng, đắp mặt răng.
Phòng khám cung cấp đa dạng các dịch vụ
Phòng khám cung cấp đa dạng các dịch vụ

Nha khoa Đăng Lưu có tốt không?

Để đánh giá nha khoa Đăng Lưu có tốt không một cách khách quan, chúng ta cần xem xét nhiều yếu tố khác nhau, bao gồm:

Đội ngũ bác sĩ

Nha khoa Đăng Lưu luôn tự hào với đội ngũ bác sĩ giỏi, chuyên môn lâu năm. Phòng khám quy tụ đội ngũ bác sĩ lành nghề, có hơn 10 năm kinh nghiệm và được đào tạo chuyên sâu tại các trường Y hàng đầu trong nước và quốc tế như Đại học Y Dược Tp.HCM, Đại Học New York, Đại học Y Munster – Đức. Quý khách hoàn toàn có thể tin tưởng và chọn Nha Khoa Đăng Lưu. Một số bác sĩ nổi bật có thể kể tới như:

Thạc sĩ, Bác sĩ Nguyễn Quang Tiến:

  • Ths Niềng răng ĐH Y Khoa Quốc tế Munster, Đức
  • Chứng chỉ Implant cao cấp (ĐH Columbia – New York, Mỹ)
  • Chứng chỉ Implant nâng cao (ĐH Y dược UCLA, Mỹ)
  • Tu nghiệp Mỹ, Pháp, Đức, HongKong, Hàn Quốc,…

Bác sĩ Thu Thủy:

  • Chứng chỉ Chỉnh Nha Bệnh viện Răng Hàm Mặt TP HCM
  • Tốt nghiệp ĐH Y dược TP HCM
  • Kinh nghiệm: Hơn 20 năm

Bác sĩ Thu Hồng:

  • Chứng chỉ Chỉnh Nha (Bộ Y tế) Bệnh Viện Trung Ương Huế
  • Chứng chỉ Chỉnh Nha nâng cao – BV TW Huế cấp
  • Chứng chỉ Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ nha chu – ĐHYK Phạm Ngọc Thạch
  • Chứng chỉ Implant (Bộ Y tế) Bệnh Viện Răng Hàm Mặt Sài Gòn TP HCM
  • Tốt nghiệp ĐH Y Dược TP HCM
  • Kinh nghiệm: Hơn 20 năm

Bác sĩ Thế Hùng:

  • Tốt nghiệp Bác sĩ Răng Hàm Mặt tại Đại học Y dược TP HCM
  • Chứng chỉ Chỉnh Nha – Bệnh Viện Răng Hàm Mặt TP HCM cấp
  • Chứng chỉ Implant – Đại học Y dược TP HCM cấp
  • Chứng chỉ Implant nâng cao – Đại học Y dược Hà Nội cấp
  • Hiện là Phó khoa Chỉnh Nha và Phó khoa Implant Bệnh Viện Răng Hàm Mặt Sài Gòn
    (Chuyên sâu: Implant, Niềng răng)

ĐỪNG BỎ LỠ: Nha Khoa 3T Có Tốt Không? Review Dịch Vụ, Bác Sĩ, Bảng Giá

Đội ngũ bác sĩ chuyên môn cao
Đội ngũ bác sĩ chuyên môn cao

Cơ sở vật chất

Để phục vụ cho công tác thăm khám và điều trị bệnh cũng như nâng cao chất lượng dịch vụ, Nha khoa Đăng Lưu có đầu tư rất nhiều trang thiết bị y khoa hiện đại.

  • Máy chữa tủy siêu âm.
  • Máy cạo vôi siêu âm.
  • Thiết bị tẩy trắng răng.
  • Máy định vị chóp tủy răng bằng sóng siêu.
  • Máy X.quang Minray.
  • Máy X.Quang toàn cảnh kỹ thuật số Panorex.
  • Máy trám răng thẩm mỹ Soft – start.
  • Máy thổi cát làm sạch vết dính.
  • Máy hấp Autoclave.
  • Máy vệ sinh dụng cụ siêu âm.
  • Máy cắm ghép Nobel Biocare.
  • Ghế máy 6 vị trí nhớ.
  • Máy cắm ghép Implant.
  • Bộ dụng cụ điều chỉnh tủy Profile.
  • Hệ thống vô trùng Autoclave.
  • Đèn Laser.

Bảng giá khám và điều trị

Bạn có thể tham khảo chi phí của một số dịch vụ tại Nha khoa Đăng Lưu thông qua bảng giá dưới đây:

DANH MỤC ĐƠN GIÁ
Khám, tư vấn Không tính phí
Chụp phim toàn cảnh Panorex – Sọ nghiên Cephalo trong niềng răng chỉnh nha 250.000 VNĐ/1 phim
Chụp phim Cone Beam CT 300.000 VNĐ/1 phim
Cạo vôi và đánh bóng răng cấp độ 1 – 3 200.000 – 400.000 VNĐ/2 hàm
Nạo túi nha chu viêm cấp độ 1 100.000 – 300.000 VNĐ/1 túi
Dịch vụ cắt nướu mài xương, tạo hình 1.000.000 – 1.500.000 VNĐ/1 răng
Ghép nướu cấp độ 1 – 3 5.000.000 – 10.000.000 VNĐ/1 răng
Chụp phim trong nhổ răng 50.000 VNĐ/1 phim
Nhổ răng sữa tê bôi 50.000 – 1.500.000 VNĐ/1 răng
Tiểu phẫu răng khôn hàm trên, dưới cấp độ 1 – 3 800.000 – 2.500.000VNĐ/1 răng
Tiểu phẫu cắt nạo chóp cấp độ 1 – 3 2.000.000 – 3.000.000VNĐ/1 răng
Chữa tủy răng 1, 2, 3 chân cấp độ 1 – 2 800.000 – 3.000.000 VNĐ/1 răng
Lấy tủy răng 200.000 – 500.000 VNĐ/1 răng
Trám răng thẩm mỹ xoang nhỏ, lớn cấp độ 1 – 2 200.000 – 400.000 VNĐ/1 răng
Đắp mặt răng cấp độ 1 – 2 300.000 – 400.000VNĐ/1 răng
Trám răng sữa 200.000 VNĐ/1 răng
Phủ nhựa Sealant để ngừa sâu răng 400.000 VNĐ/1 răng
Tẩy trắng răng tại nhà 1.500.000 VNĐ/2 hàm
Tẩy trắng răng tại phòng khám bằng Laser 2.500.000 VNĐ/2 hàm
Tẩy trắng răng nhiễm Tertra cấp độ 1 – 2 3.000.000 – 5.000.000 VNĐ/2 hàm
Phục hình răng Inox 500.000 VNĐ/1 răng
Phục hình răng sứ kim loại 1.000.000 VNĐ/1 răng
Phục hình răng sứ hợp kim Titan 2.500.000 VNĐ/1 răng
Phục hình sứ Cr Co 3.5 3.500.000 VNĐ/1 răng
Phục hình răng sứ không kim loại Zirconia 5.000.000 VNĐ/1 răng
Phục hình răng toàn sứ Zirconia HT 5.500.000 VNĐ/1 răng
Phục hình răng sứ Cercon 5.500.000 VNĐ/1 răng
Phục hình răng sứ không kim loại Zolid, Lava Plus, Scan 5.500.000 – 7.000.000 VNĐ/1 răng
Phục hình Venner sứ Emax CAD 6.000.000 – 8.000.000 VNĐ/1 răng
Tháo mão răng 200.000 VNĐ/1 răng
Làm cùi giả 200.000 VNĐ/1 răng
Phục hình Attachmen đơn, đôi 2.500.000 – 3.500.000 VNĐ/1 răng
Tháo lắp khung hợp kim Cr-co, Vadium, Titan 2.500.000 – 5.000.000 VNĐ/1 khung
Hàm nhựa tháo lắp răng sứ 10.000.000 VNĐ/1 hàm
Hàm nhựa tháo lắp răng Excllent, Justi, Cosmo 6.000.000 – 8.000.000 VNĐ/1 hàm
Hàm nhựa tháo lắp răng Việt Nam 5.000.000 VNĐ/1 hàm
Hàm cứng (gồm răng nguyên 1 hàm) 4.000.000 VNĐ/1 hàm
Nền hàm giả cố lưới 2.000.000 VNĐ/1 hàm
Đệm hàm loại mềm 4.000.000 VNĐ/1 hàm
Răng tháo lắp Việt Nam 500.000 VNĐ/1 răng
Răng tháo lắp Ngoại Justi 700.000 VNĐ/1 răng
Răng Excellent 800.000 VNĐ/1 răng
Răng Cosmo 600.000 VNĐ/1 răng
Răng sứ tháo lắp 1.000.000 VNĐ/1 răng
Nền Hàm Nhựa Mềm (chưa tính răng) 2.500.000 VNĐ/1 hàm
Hàm nhựa mềm 1 răng 2.000.000 VNĐ/1 hàm
Móc nhựa mềm loại trong suốt 700.000 VNĐ/1 móc
Hàm hàm nhựa toàn phần bị gãy 1.000.000 VNĐ/1 hàm
Gắn lại phục hình cũ bằng Cement 200.000 VNĐ/1 răng
Ốc nông rộng cố định, tháo lắp cho hàm trên, dưới 5.000.000 – 8.000.000 VNĐ/1 hàm
Minivis 2.000.000 – 4.000.000 VNĐ
Chỉnh nha mắc cài Inox, sứ 30.000.000 – 49.000.000 VNĐ/2 hàm
Chỉnh nha mài Pha Lê 40.000.000 VNĐ/2 hàm
Invisalign cấp độ 1 70.000.000 – 140.000.000 VNĐ
Chỉnh nha mắc cài mặt trong đơn giản 100.000.000 – 140.000.000 VNĐ
Niềng răng 3D Clear 16.000.000 – 72.000.000 VNĐ/2 hàm
Implant C1 – Đức 15.000.000 VNĐ/1 trụ
Implant California – Mỹ 11.500.000 VNĐ/1 trụ
Implant Neodent – Thụy Sĩ 11.500.000 VNĐ/1 trụ
Implant Hiossen – Mỹ 11.500.000 VNĐ/1 trụ
Implant Dio – Hàn Quốc 10.500.000 VNĐ/1 trụ
Máng hướng dẫn Digital 2.000.000 VNĐ/1 Implant
Scan Digital 500.000 VNĐ/1 lượt
Abutment 7.000.000 – 11.500.000 VNĐ/1 răng
Implant – Răng sứ Titanium, Zirconia, Cercon 3.000.000 – 6.000.000 VNĐ/1 răng
Ghép xương nhân tạo không màng cấp độ 1 – 2 7.000.000 – 9.500.000 VNĐ/1 răng
Ghép xương nhân tạo màng Colagen cấp độ 1 – 2 11.500.000 – 14.000.000 VNĐ/1 răng
Ghép xương nhân tạo màng Titan cấp độ 1 – 2 16.500.000 – 18.500.000 VNĐ/1 răng
Ghép xương khối tự thân, nhân tạo 21.000.000 VNĐ – 25.000.000 VNĐ/1 vùng
Nâng xoang kín, hở cấp độ 1 – 2 18.500.000 – 35.000.000 VNĐ/1 vùng

Review nha khoa Đăng Lưu từ phía khách hàng

Đây là lượt đánh giá chất lượng dịch vụ tại nha khoa Đăng lưu từ phía khách hàng. Cụ thể, phòng khám đạt 4,9/5 sao. Một con số mà ít nha khoa có thể đạt được. Hình ảnh bên dưới đây là những nhận xét từ phía khách hàng, có thể thấy đây đều là những bình luận tích cực, hài lòng với chất lượng dịch vụ tại đây.

Lượt đánh giá của khách hàng về chất lượng dịch vụ
Lượt đánh giá của khách hàng về chất lượng dịch vụ

Khách hàng Tracy Nguyen đã chia sẻ câu chuyện của mình khi niềng răng tại nha khoa Đăng Lưu cùng hình ảnh của mình sau khi tháo niềng.

Khách hàng Tracy Nguyen chia sẻ
Khách hàng Tracy Nguyen chia sẻ

Từ những đánh giá và phân tích trên, có thể thấy rằng nha khoa Đăng Lưu thực sự là một lựa chọn tốt cho những ai đang tìm kiếm các dịch vụ nha khoa chất lượng tại TP. Hồ Chí Minh. Hy vọng rằng bài viết này đã cung cấp đủ thông tin để giúp bạn trả lời được thắc mắc “nha khoa Đăng Lưu có tốt không” và đưa ra quyết định sáng suốt nhất.

Array

Câu hỏi thường gặp

Niềng răng mắc cài pha lê có giá từ 40.000.000 - 80.000.000 VNĐ, tùy thuộc vào loại mắc cài và thương hiệu. Phương pháp này thẩm mỹ cao và hiệu quả chỉnh nha tốt, nhưng chi phí có thể cao hơn so với các loại mắc cài khác.

Niềng răng mắc cài sứ có giá từ 35.000.000 đến 160.000.000 VNĐ, tùy thuộc vào loại mắc cài và thương hiệu. Các yếu tố ảnh hưởng đến chi phí bao gồm độ lệch lạc của răng, phương pháp niềng, bệnh lý răng miệng, thương hiệu mắc cài, tay nghề bác sĩ và trang thiết bị phòng khám.

Niềng răng trong suốt Invisalign có giá dao động từ 40.000.000 - 150.000.000 VNĐ tùy vào độ phức tạp và số lượng khay niềng cần thiết. Phương pháp này có ưu điểm vượt trội về tính thẩm mỹ và sự thoải mái so với niềng răng mắc cài truyền thống.

Trồng răng Implant có chi phí dao động từ 15 triệu đến 60 triệu đồng/răng, phụ thuộc vào loại trụ Implant và vật liệu răng sứ. Chi phí trồng răng toàn hàm bằng phương pháp All-on-4 và All-on-6 có giá từ 120 triệu đến 250 triệu đồng/hàm.

Răng thưa là tình trạng răng có thể khiến bạn mất tự tin khi giao tiếp, đặc biệt là đối với người làm nghề dịch vụ. Niềng răng thưa hiện nay là một phương pháp được rất nhiều khách hàng lựa chọn, sử dụng hệ thống khí cụ để dịch chuyển các răng lệch lạc về đúng vị trí trong cung hàm. Với tình trạng răng thưa, bạn có thể sử dụng các phương pháp như:

  • Niềng răng mắc cài kim loại
  • Niềng răng mắc cài sứ
  • Niềng răng mắc cài trong suốt

Bọc răng sứ cho răng hô là một lựa chọn hữu ích để giải quyết tình trạng răng hô, đặc biệt là khi tình trạng không quá nghiêm trọng. Phương pháp này thường có thể khắc phục khoảng 70-80% tình trạng răng hô với thời gian điều trị ngắn hơn so với các phương pháp khác.

Chi phí cho việc bọc sứ răng hô dao động từ khoảng 1.000.000 đến 7.000.000 VNĐ cho mỗi răng, phụ thuộc vào nhiều yếu tố như vị trí, tình trạng răng và loại vật liệu được sử dụng.

Đánh giá của khách hàng

Trở thành người đầu tiên bình luận cho bài viết này!

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

mess zalo